Khớp nối mềm (khớp nối chống rung) cao su PN10/16 – AUTA là sản phẩm chuyên dụng dùng để giảm rung động, hấp thụ giãn nở nhiệt và lệch trục trong hệ thống đường ống công nghiệp, nước sạch, nước thải, HVAC, phòng cháy chữa cháy (PCCC), v.v.
Thông số kỹ thuật chính (dòng AUTA tiêu chuẩn):
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Vật liệu thân | Cao su EPDM (hoặc NBR tùy yêu cầu) |
| Mặt bích | Thép carbon mạ kẽm (hoặc inox 304/316) |
| Áp suất định mức | PN10 / PN16 (10 bar / 16 bar) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C ÷ +100°C (EPDM) / -20°C ÷ +80°C (NBR) |
| Kích thước | DN32 ÷ DN600 (1¼” ÷ 24″) |
| Tiêu chuẩn mặt bích | DIN PN10/16, ANSI 150, JIS 10K |
| Độ lệch cho phép | – Dọc trục: ±20 mm – Ngang: ±15 mm – Góc: ±3° |
| Chứng nhận | ISO 9001, TCVN, CO/CQ, Test Report áp lực |
Ưu điểm nổi bật của AUTA PN10/16:
- Chống rung cực tốt: Hấp thụ >90% rung động từ bơm, máy nén.
- Lắp đặt dễ dàng: Không cần căn chỉnh chính xác như khớp nối kim loại.
- Tuổi thọ cao: Cao su EPDM chịu ozone, UV, hóa chất nhẹ.
- Bảo trì thấp: Không cần bôi trơn, không rò rỉ.
Ứng dụng thực tế:
| Hệ thống | Vị trí lắp đặt |
|---|---|
| Cấp nước sinh hoạt | Sau bơm tăng áp |
| Xử lý nước thải | Trước bơm bùn |
| HVAC (điều hòa) | Đường ống chiller |
| PCCC | Đầu vào bơm PCCC |
| Nhà máy hóa chất | Đường ống axit loãng |
Hướng dẫn chọn model AUTA:
- Xác định đường kính ống (DN).
- Chọn PN theo áp suất hệ thống (thường PN16 cho an toàn).
- Chọn vật liệu cao su:
- EPDM: Nước, hơi nước, không dầu.
- NBR: Dầu, xăng, khí gas.
- Viton: Hóa chất, nhiệt độ cao (>120°C).
- Kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích (DIN/ANSI).


Đánh giá Khớp nối mềm, chống rung Cao Su PN 10/16
Chưa có đánh giá nào.